Bàn giao máy hút định hình liên hoàn 3 trạm full servo Trường Phát

26/04/2023

Bàn giao máy hút định hình liên hoàn 3 trạm full servo Trường Phát

KHÁI QUÁT VỀ  MÁY HÚT ĐỊNH HÌNH LIÊN HOÀN 3 TRẠM FULL SERVO TRƯỜNG PHÁT 

A. Tính năng: Máy có độ nóng đều, tạo ra sản phẩm nhanh và sản xuất hiệu quả cao. Bảng điều khiển PLC lập trình máy vi tính và hệ thống HMI ( Giao diện người máy). Sử dụng hệ thống bức xạ tăng nhiệt cho nên khi sản xuất những sản phẩm khó làm có độ lồi lõm cao thì máy vẫn cho ra được sản phẩm đẹp tối ưu. Quá trình sản xuất của máy khép kín như sau: làm nóng, hình thành, rời khuôn,  xếp hàng, đếm hàng. Vì tính năng sử dụng như vậy nên khi sản xuất không cần nhiều lao động, giảm ô nhiễm môi trường , tiết kiệm vật liệu, nâng cao chất lượng sản phẩm, hiệu quả sản xuất gấp đôi, vận hành thuận tiện và tự động hóa cao trong dây chuyển sản xuất hiện đại.

  - Công dụng: Thích hợp cho việc hút các tấm nhựa như HIPS, PS, PP, PVC, PET ..., Máy sản xuất ra được sản phẩm có độ trong suốt cao, độ bền , kéo giãn. Sản xuất được sản phẩm có độ nông, sâu, tròn, vuông, không đều. Máy chuyên sản xuất các sản phẩm nhựa khác nhau như hộp, đĩa, khay, bát, nắp đậy, bao bì công nghiệp, bao bì thực phẩm, bao bì mỹ phẩm và các sản phẩm bao bì khác.

  QUI TRÌNH VẬN HÀNH MÁY

Cho nguyên liệu vào → vận chuyển nguyên liệu → làm nóng lần 1→ làm nóng lần 2→ làm nóng lần 3→ tạo thành hình và làm mát →đục lỗ→ cắt → xếp chồng → tự cuộn phế liệu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

TÊN THÔNG SỐ

CHI TIẾT THÔNG SỐ

1

Kích thước hình thành lớn nhất

600mm×750mm

2

Kích thước hình thành nhỏ nhất

420mm×400mm

3

Chiều cao / chiều sâu hình thành 

150mm

4

Chiều rộng lớn nhất của màng

800mm

5

Chiều nhỏ nhất của màng

470mm

6

Độ dày của màng

0.2~2.0mm

7

Đường kính lớn nhất cuộn màng

800mm(500kg)

8

Hành trình đóng mở khuôn thành hình  

170mm

9

Hành trình đóng mở khuôn cắt

170mm

10

Hành trình lên xuống khuôn cắt

lớn nhất: 150mm

11

Lực cắt lớn nhất

100T ( đi kèm với hệ thống nung nóng dao cắt)

12

Lượt sản xuất ( chạy không tải)

≤30 lần/phút 

13

Phương pháp làm lạnh

Làm lạnh bằng rãnh nước dưới khuôn

14

Lượng khí công xưởng cung cấp

Lượng khí cung cấp:≥5.5m3/min

Áp xuất:0.6~0.8Mpa

15

Nguồn điện

380V/50HZ(3-pha 5-dây)

16

Tổng điện của máy

170KW

17

Lượng điện dùng thông thường

30~60KW

18

Trọng lượng của máy

20.5T(không bao gồm trọng lượng khuôn)

19

Kích thước máy

12500×2100×3000mm

 

XUẤT X LINH KIỆN MÁY

TT

TÊN LINH KIỆN

XUẤT X

1

PLC màn hình điều khiển

DELTA (TAIWAN)

Đài Loan

2

Màn hình cảm ứng

KUNLUN Trung Quốc (15-inch màn hình màu)

3

Hệ điều hành hình thành sản phẩm

DELTA (TAIWAN) 5.5KW Đài Loan

4

Hệ điều hành cắt sản phẩm

DELTA (TAIWAN) 7.5KW Đài Loan

5

Hệ điều hành đục lỗ

DELTA (TAIWAN) 5.5KW Đài Loan

6

Thiết bị kéo căng sản phẩm

DELTA (TAIWAN) 3.0KW Đài Loan 

7

thiết bị giảm tốc 

FALK (USA) / GUOMAO (CHINA) Mỹ hoặc Trung Quốc

8

Thiết bị Servo 

DELTA (TAIWAN) 4.5KW Đài Loan

9

Thiết bị xếp hàng 

DELTA (TAIWAN) 2.0KW Đài Loan

10

Xi lanh động lực 

SMUK/ZHICHENG Trung Quốc

11

Van điện tử

SMC/CKD (JAPAN)、MINDMAN/SHAKO (TAIWAN) Nhật hoặc Đài Loan

12

Bơm chân không

Elmo Rietschle-VC100 (Germany)  lực hút: 100m³/h

Đức

14

Thiết bị tách nước và dầu 

CKD (JAPAN)  Nhật 

15

Rơle khống chế

IDEC (JAPAN) Nhật 

16

Thiết bị tiếp xúc

FUJI (JAPAN) Nhật

17

Thiết bị tăng nhiệt

650W Làm nóng sứ bằng máy bức xạ tia hồng ngoại

18

Hệ thống  điều khiển nhiệt độ

Có chức năng ghi nhớ và khống chế nhiệt độ ổn định ở khuôn

19

Thiết bị xếp hàng 

Đếm và xếp tự động

20

Hệ thống nguyên liệu vào

Hai cần tự động đưa nguyên liệu vào máy, giảm bớt nặng nhọc cho công nhân

21

Sơn bên ngoài máy

 

Sơn tĩnh điện

VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN:
zalo
popup

Số lượng:

Tổng tiền: